AQUApipe Press Connection Carbon Steel Piping System
ống thép carbon nối kẹp ép AQUApipe
Liên hệ
+842873001984
saleadmin@airpipetech.com
132 Đường 2, Khu nhà ở Vạn Phúc 1, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
+84 909 193 490 (Mr Hưng)
Danh sách
Chống ăn mòn cao
lắp đặt nhanh chóng
tỷ lệ giá trị - chất lượng cao
độ ổn định cao
| Chất lượng hoạt động | Tham số kỹ thuật |
| Vật liệu | Ống thép mờ hàn Q235B theo tiêu chuẩn GB/T 700-2006 |
| Khả năng chống ăn mòn | Không có gỉ sau 1500 giờ thử nghiệm khói muối trung tính |
| Chất lượng chịu áp | Thử nghiệm cường độ chịu áp phù hợp với yêu cầu GB/T 241-2015 |
| Nhiệt độ làm việc | -30℃~+120℃ |
| Áp lực làm việc tối đa | 25bar |
| Độ chân không | 1mbar (áp lực tuyệt đối) |
| Mục đích sử dụng | Phòng cháy, cấp nước, khí đốt, khí nén |
| Đường kính ngoài của ống | DN15,DN20,DN25,DN32,DN40,DN50,DN65,DN80,DN100,DN125,DN150,DN200,DN250,DN300 |
| Phương thức kết nối | Kết nối ép hai khóa, kết nối ống lồi trượt chốt, kết nối rãnh cống |
| Chắn thấm | Chắn thấm vòng, chắn thấm bề mặt; chất liệu vòng chắn thấm có thể chọn theo môi trường vận chuyển dòng chảy |
| Yêu cầu pH của dòng chảy | Trong khoảng 6-8; khi dòng chảy bên trong là nước, yêu cầu ion flo không lớn hơn 5mg/L |
| Sản phẩm | DN15 | DN20 | DN32 | DN40 | DN65 | DN100 | DN125 | DN150 | DN200 | DN250 | DN300 |
| Ống thép mờ siêu chống ăn mòn (5.8 mét) | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Kết nối trực tiếp ống đối ống | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Kết nối trực tiếp có thể điều chỉnh | • | • | • | • | • | • | |||||
| Ba chiều cùng đường kính | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Ba chiều khác đường kính | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Khẩu gối 90° loại A | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Khẩu gối ống dây trong 90° | • | • | • | • | • | ||||||
| Khẩu gối 45° loại A | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Khẩu gối 45° loại B | • | • | • | • | • | • | |||||
| Kết nối trực tiếp khác đường kính | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Nối chặn | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Khẩu gối hình cổng | • | • | • | • | • | • | • | ||||
| Ba chiều cùng đường kính loại A | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Ba chiều khác đường kính | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Bốn chiều cùng đường kính | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • |
| Đầu nối dây ngoài | • | • | • | • | • | ||||||
| Đầu nối dây trong | • | • | • | • | • |